Cùng chia sẻ

CHUYỂN ĐỔI LNG

Khí tự nhiên hóa lỏng LNG (Liquefied Natural Gas) là khí tự nhiên có thành phần chủ yếu là CH4 – Methane, không màu, không mùi, không độc hại, được làm lạnh tại nhiệt độ -162ºC để chuyển sang thể lỏng.

CÁC THÔNG SỐ CHUYỂN ĐỔI LNG

LNG

ITEM1 METRIC TONNE1 BARREL1 GALLON1 CUBIC METER1 CUBIC FOOT1 POUND
1 metric tonne – LNG114.04589.672.23278.8272,204.60
1 barrel – LNG0.0711420.1595.615157.1
1 gallon – LNG0.0020.02410.0040.1343.7
1 cubic meter – LNG0.4486.290264.172135.315988.0
1 cubic foot – LNG0.0130.1787.4820.028128.0
1 cubic meter – Gas0.0010.0100.4330.0020.0581.6
1 cubic foot – Gas0.0000.0000.0120.0000.0020.046
1 Mcf – Gas0.0210.29212.2660.0461.64046.0
1 MMBtu – Gas0.0190.27211.4020.0431.52442.7

GAS

ITEM1 CUBIC METER1 CUBIC FOOT1 MMBtu
1 metric tonne – LNG1,36248,07451.70
1 barrel – LNG96.983,4243.682
1 gallon – LNG2.30981.50.0877
1 cubic meter – LNG61021,53723.161
1 cubic foot – LNG17.2776100.656
1 cubic meter – Gas135.3150.0353
1 cubic foot – Gas0.0283210.001
1 Mcf – Gas28.3231,0001,075
1 MMBtu – Gas26.3160.0010751

NĂNG LƯỢNG

 1 therm = 100,000Btu

1 therm = 105.5 megajoules

1 therm = 29.31 kWh

1 kWh = .003412 MMBtu

1 MTOE = 43bcf – Gas 1 MJ = .000948 MMBtu 1 kcal = .00000397

OILMMBtu/Bbl
No. 2 fuel oil5.83
No. 6 fuel oil6.30
30° crude5.94
32° crude5.89
34° crude5.84
36° crude5.80’

CÁC CHUYỂN ĐỔI KHÁC

Gas/Liquid Ratio: 610

Btu/scf: 1,075 (14.73 Dry)

LNG Density: 448.108 kg/m³

1 bcm – Gas = .734 Mill MT
1 bcm – Gas = 35.31 bcf – Gas
1 bcm – Gas/yr = 97 MMcf/d
1 Mill MT – LNG = 1.362 bcm – Gas
1 Mill MT – LNG = 48 bcf – Gas
1 bcm – Gas = 46,000,000 lbs. – LNG
1 bcm – Gas = .028 bcm – Gas
1 bcm – Gas = .021 Mill MT – LNG
1 bar = 14.504 psi
1 psi = .069 bar
14.696 psi = 1 atmosphere
C° to F °         F° = (1.8 x C°) + 32
F ° to C°          C° = 5/9 x (F° – 32)
1 knot = 1.151 mph
1 mph = .869 knots
FUELMMBtu/BblBTU/GAL
LNG3.788,100
Diesel5.9140,500
Gasoline4.6109,500

Bài liên quan

BÌNH LUẬN

Vui lòng nhập bình luận của bạn
Vui lòng nhập tên của bạn ở đây